quang gánh

  1. la palanche et les deux suspensions; charge qu'on porte avec une palanche
    • Đặt quang gánh xuống nghỉ
      poser à terre la charge qu'on porte avec sa palanche pour se reposer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quang gánh
Người nông dân gánh hai thúng lúa bằng quang gánh trên con đường làng.